Đang online: 15
Hôm nay: 518
Trong tuần: 4470
Trong tháng: 19516
Tổng truy cập: 10578241

Giá nông sản và vật tư nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng (từ ngày 23/12 - 30/12/2025)

Thứ Tư 31/12/2025 16:20
106

I. Giá một số sản phẩm nông sản

 

STT

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán lẻ

Tăng/giảm so với tuần trước

1

Cà chua thường (Rita)

Kg

30.000

40.000

 

2

Bắp cải

Kg

3.000

10.000

 

3

Cải thảo

Kg

4.000

10.000

 

4

Xà lách lolo xanh

Kg

5.000

10.000

 

5

Xà lách cuộn

Kg

10.000

20.000

 

6

Hành lá

Kg

15.000

30.000

 

7

Su su

Kg

6.000

15.000

 

8

Su hào

Kg

8.000

20.000

 

9

Củ dền

Kg

10.000

20.000

 

10

Ớt sừng

Kg

80.000

100.000

Tăng 20.000

11

Đậu leo

Kg

14.000

25.000

Giảm 6.000

12

Xà lách Coron

Kg

10.000

16.000

Giảm 2.000

13

Ớt chuông (màu đỏ)

Kg

36.000

46.000

Tăng 10.000

14

Ớt chuông (màu vàng)

Kg

40.000

50.000

Tăng 14.000

15

Súp lơ xanh

Kg

16.000

24.000

Giảm 2.000

16

Rau bó xôi

Kg

15.000

22.000

 

17

Sữa bò

Kg

15.000

20.000

 

18

Lợn hơi

Kg

66.000

 

 

19

Gà mái hơi
Gà trống hơi

Kg

70.000
60.000

 

 

20

Kén tằm (Đạ Tẻh)
Kén tằm (Nam Ban Lâm Hà)

Kén tằm (Bảo Lâm 4)

Kg

175.000
232.000

220.000

 

 

 

21

Hoa lay ơn

Chục

28.000

 

 

22

Hoa cúc cành (đại đóa)

Chục

15.000

 

 

23

Hoa cúc chùm (AT)

5 cây

7.000

 

 

24

Hoa hồng đỏ loại 1
Hoa hồng màu loại 1

Chục

7.000
6.000

 

 

25

Hoa lily Concador 5 tai (ù vàng)

5 cây

75.000

 

 

26

Hoa lily Sorbone (hồng) 5 tai

5 cây

65.000

 

 

27

Hoa đồng tiền

Chục

18.000

 

28

Hoa cẩm chướng

2 chục

28.000

 

 

29

Hoa cát tường

Kg

65.000

 

 

30

Cà phê vối nhân xô (Hòa Bắc)

Cà phê vối nhân xô (Bảo Lâm 4)

Cà phê vối tươi (Bảo Lâm 4)

Kg

95.000

95.000

19.000

95.500

95.500

19.500

Tăng 2.000

31

Chè búp tươi hạt (Bảo Lâm 4)

Chè búp tươi cành (Bảo Lâm 4)

Kg

9.500

11.000

10.000

12.000

 

 

II. Giá vật tư nông nghiệp

 

STT

Mặt hàng vật tư nông nghiệp

ĐVT

Giá bán lẻ

Tăng/giảm so với tuần trước

1

Đạm Phú Mỹ (Nam Ban Lâm Hà)

Đạm Phú Mỹ (Đạ Tẻh)

Bao 50kg

750.000

650.000

 

 

2

Đạm SA Nhật (Nam Ban Lâm Hà)

Bao 50kg

370.000

 

3

Lân Lâm Thao (Nam Ban Lâm Hà)

Bao 50kg

350.000

 

4

Lân Văn Điển (Nam Ban Lâm Hà)

Bao 50kg

400.000

 

5

Kali Phú Mỹ (Nam Ban Lâm Hà)

Bao 50kg

850.000

 

6

Phân NPK 16-16-8 (Nam Ban Lâm Hà)
Phân NPK 16-16-8 (Đạ Tẻh)

Bao 50kg

750.000
800.000

 

 

7

Lân vôi (Nam Ban Lâm Hà)

Bao 50kg

150.000

 

8

Phân DAP (Đạ Tẻh)

Bao 50kg

1.000.000

 

 

III. Nhận xét

Qua cập nhật thông tin giá nông sản và vật tư nông nghiệp tại các điểm cung cấp tin trên địa bàn các xã: D’ran, Hiệp Thạnh, Hòa Bắc, Nam Ban Lâm Hà, Bảo Lâm 4, Đạ Tẻh, phường Lâm Viên - Đà Lạt và phường Lang Biang - Đà Lạt, giá cổng trại một số sản phẩm nông sản và vật tư nông nghiệp có sự biến động so với tuần trước như sau:

1. Một số sản phẩm nông sản                                                   

- Sản phẩm rau, củ, quả: Xà lách coron 10.000 đồng/kg, súp lơ xanh 16.000 đồng/kg, đều giảm 2.000 đồng/kg; đậu leo 14.000 đồng/kg, giảm 6.000 đồng/kg; ớt chuông 36.000 – 40.000 đồng/kg, tăng 10.000 - 14.000 đồng/kg; ớt sừng 80.000 đồng/kg, tăng 20.000 đồng/kg so với tuần trước (Do nhu cầu thị trường tiêu thụ mạnh nên giá ớt chuông, ớt sừng… đều tăng giá mạnh so với tuần trước).

- Sản phẩm hoa: Các loại hoa Đà Lạt đều có giá tương đối ổn định so với tuần trước.

- Sản phẩm cây công nghiệp: Cà phê vối nhân xô 95.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg so với tuần trước.

- Sản phẩm chăn nuôi: Các sản phẩm chăn nuôi như lợn hơi, gà hơi, kén tằm, sữa bò… đều có giá ổn định so với tuần trước.

2. Vật tư nông nghiệp

Các sản phẩm vật tư phân bón đều có giá tương đối ổn định tại các xã so với tuần trước.

3. Dự báo chung

Trong thời gian tới, giá một số loại hoa Đà Lạt sẽ tăng nhẹ; một số sản phẩm rau, củ, quả và các sản phẩm vật tư phân bón có giá cả tương đối ổn định.

Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng