DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.8. Mô hình trang bị ánh sáng tiết kiệm điện
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên thiết bị
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Trang bị bóng đèn loại superlighter SL200w, trị số chiếu sáng 245lux, góc rọi 140 độ
|
50 bóng
|
Bóng đèn superlighter
|
Lagi
|
|
|
b/ Kinh phí :
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Tiền vật tư
|
Bóng
|
50
|
1.960.000
|
98.000.000
|
50%
|
49.000.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
98.000.000
|
|
49.000.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
1
|
1.200.000(*)
|
|
|
1.200.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
1
|
1.628.000(**)
|
|
|
1.628.000
|
|
+ Chi phí chọn hộ, chọn điểm
|
|
|
|
|
800.000
|
|
+ Nghiệm thu mô hình
|
|
|
|
|
722.000
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.650.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
6.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
55.000.000
|