DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.7. Mô hình lồng bẫy cá chình
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Thân lồng bằng nhựa PVC, đường kính ống 200 mm, chiều dài lồng 1,2m, mỗi lồng bố trí 2 cửa hom ở 2 đầu
|
100 cái
|
Lồng bẫy
|
Phú Quý
|
|
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 100 cái lồng bẫy
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Thân lồng
|
Cái
|
100
|
170.000
|
17.000.000
|
50%
|
8.500.000
|
|
+ Hom lồng
|
Cái
|
200
|
25.000
|
5.000.000
|
50%
|
2.500.000
|
|
+ Đá dằn
|
Cái
|
100
|
5.000
|
500.000
|
50%
|
250.000
|
|
+ Dây PP các loại
|
Kg
|
205
|
70.000
|
14.350.000
|
50%
|
7.175.000
|
|
+ Ròng rọc
|
Cái
|
2
|
400.000
|
800.000
|
50%
|
400.000
|
|
+ Dây neo (Dây đá đòi)
|
Kg
|
35
|
70.000
|
2.450.000
|
50%
|
1.225.000
|
|
+ Phao ganh f 300
|
Cái
|
2
|
200.000
|
400.000
|
50%
|
200.000
|
|
+ Tang tời
|
Cái
|
1
|
9.000.000
|
9.000.000
|
50%
|
4.500.000
|
|
+ Đá đòi
|
Túi
|
2
|
250.000
|
500.000
|
50%
|
250.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
50.000.000
|
|
25.000.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
1
|
1.200.000(*)
|
|
|
1.200.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
1
|
1.628.000(**)
|
|
|
1.628.000
|
|
+ Nghiệm thu mô hình
|
|
|
|
|
2.242.000
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
930.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
6.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
31.000.000
|