DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.6. Mô hình máy xay chế biến thức ăn cá nước ngọt
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên thiết bị
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
“Cối, giá đỡ kim loại không rỉ, môtơ 2HP”
|
6 máy
|
Máy xay
|
Bắc Bình; Hàm Thuận Bắc; Đức Linh
|
|
Mỗi huyện 02 máy
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 6 máy chế biến thức ăn cá nước ngọt
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Tiền vật tư
|
Máy
|
6
|
4.000.000
|
24.000.000
|
50%
|
12.000.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
24.000.000
|
|
12.000.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
3
|
1.200.000(*)
|
|
|
3.600.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
3
|
1.628.000(**)
|
|
|
4.884.000
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
516.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
9.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
21.000.000
|