DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.5. Mô hình nuôi cá mú hổ
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Mật độ 15 con/m3; cỡ giống > 12 cm/con; năng suất 13,5 kg/m3; tỷ lệ nuôi sống 60%; cỡ thu hoạch 1,5 kg/con; thức ăn công nghiệp hệ số 2
|
30 m3
|
Cá mú hổ
|
Phú Quý
|
12 tháng
|
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 30m3 cá mú hổ
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Giống
|
Con
|
450
|
50.000
|
22.500.000
|
100%
|
22.500.000
|
|
+ Thức ăn
|
Kg
|
810
|
30.000
|
24.300.000
|
100%
|
24.300.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
46.800.000
|
|
46.800.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
1
|
1.200.000(*)
|
|
|
1.200.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
1
|
1.628.000(**)
|
|
|
1.628.000
|
|
+ Chi phí chọn điểm, chọn hộ thực hiện
|
265.000
|
|
+ Chi phí cán bộ kỹ thuật theo dõi chỉ đạo mô hình
|
|
|
- Công tác phí : 50.000 đ/người x 1 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
600.000
|
|
- Xăng xe : 36.000 đ/lần x 1 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
432.000
|
|
(Chi phí 3 tháng theo dõi chỉ đạo mô hình còn lại chuyển sáng năm 2011)
|
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.575.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
5.700.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
52.500.000
|