DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.4. Mô hình nuôi tôm hùm lồng bè
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Mật độ 10 con/m3; năng suất 4,8 kg/m3; tỷ lệ nuôi sống 80%; cỡ thu hoạch 0,6 kg/con; thức ăn chế biến hệ số 19
|
30 m3
|
Tôm hùm
|
Phú Quý
|
9 tháng
|
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 30m3 tôm hùm lồng bè
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Giống
|
Con
|
300
|
50.000
|
15.000.000
|
100%
|
15.000.000
|
|
+ Thức ăn
|
Kg
|
2.736
|
5.000
|
13.680.000
|
100%
|
13.680.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
28.680.000
|
|
26.680.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
1
|
1.200.000(*)
|
|
|
1.200.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
1
|
1.628.000(**)
|
|
|
1.628.000
|
|
+ Chi phí chọn điểm, chọn hộ thực hiện
|
246.000
|
|
+ Chi phí cán bộ kỹ thuật theo dõi chỉ đạo mô hình
|
|
|
- Công tác phí : 50.000 đ/người x 1 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
600.000
|
|
- Xăng xe : 36.000 đ/lần x 1 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
432.000
|
|
(Chi phí 3 tháng theo dõi chỉ đạo mô hình còn lại chuyển sáng năm 2011)
|
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.014.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
5.120.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
33.800.000
|