DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.3. Mô hình nuôi xen canh cá - lúa
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Mật độ 1con/m2; năng suất 4 tấn/ha; giống cỡ 200 con/kg; tỷ lệ nuôi sống 60%; cỡ thu hoạch 0,4 con/kg; thức ăn công nghiệp > 20%. Lượng bổ sung thêm = 50% tổng lượng thức ăn
|
3,7 ha
|
Trê lai, rô phi đơn tính, chép
|
Bắc Bình, Tánh Linh
|
9 tháng
|
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 3,7 ha nuôi xen canh cá - lúa
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Giống
|
Con
|
37.000
|
400
|
14.800.000
|
40%
|
5.920.000
|
|
+ Thức ăn
|
Kg
|
8.880
|
11.000
|
97.680.000
|
20%
|
19.536.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
112.480.000
|
|
25.456.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
2
|
1.200.000(*)
|
|
|
2.400.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
2
|
1.628.000(**)
|
|
|
3.256.000
|
|
+ Chi phí chọn điểm, chọn hộ thực hiện
|
1.000.000
|
|
+ Chi phí cán bộ kỹ thuật theo dõi chỉ đạo mô hình
|
3.600.000
|
|
- Công tác phí : 50.000 đ/người x 2 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
|
|
- Xăng xe : 100.000 đ/lần x 2 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
|
|
(Chi phí 3 tháng theo dõi chỉ đạo mô hình còn lại chuyển sáng năm 2011)
|
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.088.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
11.344.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
36.800.000
|