DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.2. Mô hình nuôi cá chình ao đất
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Mật độ 1con/m2; năng suất 7 tấn/ha; giống cỡ 3-4 con/kg; tỷ lệ nuôi sống 70%; cỡ thu hoạch 1kg/con; thức ăn chế biến hệ số 8
|
0,1 ha
|
Cá chình
|
Hàm Tân
|
9 tháng
|
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 0,1 ha cá chình ao đất
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Giống
|
Con
|
1.000
|
90.000
|
90.000.000
|
40%
|
36.000.000
|
|
+ Thức ăn
|
Kg
|
2.800
|
5.000
|
14.000.000
|
20%
|
2.800.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
104.000.000
|
|
38.800.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
1
|
1.200.000(*)
|
|
|
1.200.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
1
|
1.628.000(**)
|
|
|
1.628.000
|
|
+ Chi phí chọn điểm, chọn hộ thực hiện
|
337.000
|
|
+ Chi phí cán bộ kỹ thuật theo dõi chỉ đạo mô hình
|
1.200.000
|
|
- Công tác phí : 50.000 đ/người x 1 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
|
|
- Xăng xe : 50.000 đ/lần x 1 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
|
|
(Chi phí 3 tháng theo dõi chỉ đạo mô hình còn lại chuyển sáng năm 2011)
|
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.335.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
5.700.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
44.500.000
|