DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
B. Chương trình Khuyến ngư – nguồn sự nghiệp thủy sản
I. Mô hình trình diễn khuyến ngư
1.1. Mô hình nuôi cá rô đồng
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Mật độ 20 con/m2; năng suất 8 tấn/ha; giống cỡ 6-8 cm/con; tỷ lệ nuôi sống 80%; cỡ thu hoạch 20 con/kg; thức ăn chế biến hệ số 4
|
1 ha
|
Cá rô đồng
|
ĐLinh, TLinh, HTân, Lagi
|
6 tháng
|
Đức Linh: 0,4ha; Tánh Linh: 0,2ha; Hàm Tân: 0,2ha; Lagi: 0,2ha
|
b/ Kinh phí :
* Mức đầu tư cho 1 ha cá rô đồng
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
|
+ Giống
|
Con
|
200.000
|
300
|
60.000.000
|
40%
|
24.000.000
|
|
+ Thức ăn
|
Kg
|
16.000
|
11.000
|
176.000.000
|
20%
|
35.200.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
236.000.000
|
|
59.200.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Thuê xe vận chuyển giống (từ các tỉnh miền Tây về Bình Thuận)
|
5.000.000
|
|
+ Tập huấn chuyển giao KT
|
5
|
1.200.000(*)
|
|
|
6.000.000
|
|
+ Hội thảo tổng kết mô hình
|
5
|
1.628.000(**)
|
|
|
8.140.000
|
|
+ Chi phí chọn điểm, chọn hộ thực hiện
|
2.000.000
|
|
+ Chi phí cán bộ kỹ thuật theo dõi chỉ đạo mô hình
|
4.080.000
|
|
- Công tác phí : 50.000 đ/người x 2 người x 2 lần/tháng x 6 tháng
|
|
|
- Xăng xe : 100 km x 1.200 đ/km x 2 lần/tháng x 6 tháng x 2 người
|
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
2.580.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
27.800.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
|
|
87.000.000
|