DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
A. Chương trình Khuyến nông – nguồn sự nghiệp nông nghiệp
V. Chương trình khuyến công
5.3. Mô hình trang bị hệ thống tưới phun cây rau
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Mục tiêu
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Áp dụng công nghệ tưới khoa học để giảm sâu bệnh, giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất, chất lượng rau
|
1 ha
|
|
Lagi 0,5ha
HTB 0,5ha
|
|
Áp dụng định mức hỗ trợ theo thông tư liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS sửa đổi bổ sung thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 6/4/2006
|
b/ Kinh phí :
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Quy mô
|
Đơn giá (đ)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
Dân đầu tư
|
|
+ Dây điện
|
m
|
300
|
5.000
|
1.500.000
|
50%
|
750.000
|
750.000
|
|
+ Ống dẫn nước nguồn
|
m
|
250
|
15.000
|
3.750.000
|
50%
|
1.875.000
|
1.875.000
|
|
+ Vòi phun
|
Chiếc
|
612
|
30.000
|
18.360.000
|
50%
|
9.810.000
|
9.810.000
|
|
+ Đường ống nhánh
|
m
|
3.403
|
13.000
|
44.239.000
|
50%
|
22.119.500
|
22.119.500
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
67.849.000
|
|
33.924.500
|
33.924.500
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.075.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
1.075.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
35.000.000
|