DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG – KHUYẾN NGƯ NĂM 2010
A. Chương trình Khuyến nông – nguồn sự nghiệp nông nghiệp
V. Chương trình khuyến công
5.2. Mô hình máy phun thuốc cao áp
a/ Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời gian thực hiện :
|
Mục tiêu
|
Quy mô
|
Tên giống
|
Địa điểm
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Phục vụ cho cây ăn quả như xoài, điều, … nhằm hạn chế sâu bệnh hại, tăng hiệu quả kinh tế
|
8 máy
|
|
Lagi, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh
|
|
Áp dụng định mức hỗ trợ theo thông tư liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS sửa đổi bổ sung thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 6/4/2006
|
b/ Kinh phí :
|
Khoản mục đầu tư
|
ĐVT
|
Quy mô
|
Đơn giá (đ/cái)
|
Thành tiền
|
% hỗ trợ
|
NN hỗ trợ
|
Dân đầu tư
|
|
+ Máy phun, máy nổ
|
Chiếc
|
8
|
5.000.000
|
40.000.000
|
50%
|
20.000.000
|
20.000.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
40.000.000
|
|
20.000.000
|
20.000.000
|
* Triển khai (Nhà nước đầu tư)
|
Khoản mục triển khai
|
Số lớp
|
Đơn giá trên lớp
|
Số cán bộ
|
Lương tháng
|
Số tháng thực hiện
|
Thành tiền
|
|
+ Chi hỗ trợ quản lý kiểm tra đánh giá, giám sát hoạt động KN 3%
|
1.000.000
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đầu tư mô hình :
|
|
21.000.000
|