Giá nông sản địa bàn tỉnh Lâm Đồng (từ ngày 12/5 - 19/5/2016)

 

STT

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

Tăng giảm so tuần trước

1

Cà chua

Kg

4.000

5.500

7.000

-

2

Đậu cô ve

Kg

9.000

11.000

13.000

+

3

Cà rốt (Đà Lạt)

Kg

4.500

6.500

8.500

+

4

Khoai tây loại 1

Kg

16.000

19.000

22.000

 

5

Bắp cải trắng loại 1 (Đà Lạt)

Bắp cải (Đơn Dương)

Kg

3.000

3.000

5.000

4.000

7.000

5.000

-

6

Cải thảo (Đơn Dương)

Kg

1.000

2.000

3.000

 

7

Hành tây loại 1 (Đà Lạt)

Hành tây (Đức Trọng)

Kg

12.000

10.000

14.000

12.000

16.000

14.000

-

8

Pó xôi (Đức Trọng)

Kg

18.000

20.000

22.000

++

9

Ớt xanh (Đức Trọng)

Kg

8.000

10.000

12.000

 

10

Gạo thường

Kg

8.000

9.000

10.000

 

11

Gạo chất lượng cao

Kg

11.000

12.000

13.000

 

12

Hoa cúc đóa

Hoa cúc chùm

Chục

20.000

16.000

24.000

19.000

28.000

24.000

+

+

13

Hoa hồng đỏ Đà Lạt loại 1

Chục

8.000

11.000

14.000

-

14

Hoa lily Robina 3 tai (ù đỏ)

5 cây

78.000

85.000

   

15

Hoa lily Concador 5 tai (ù vàng)

5 cây

83.000

90.000

   

16

Hoa lily Sorbonbe (hồng) 5 tai

5 cây

69.000

75.000

   

17

Hoa lily Yelloween (vàng) 5 tai

5 cây

68.000

75.000

   

18

Hoa đồng tiền loại 1

Chục

7.000

10.000

14.000

 

19

Hoa cát tường

Kg

35.000

   

-

20

Hoa cẩm chướng

2 chục

24.000

26.000

30.000

-

21

Hoa lay ơn (Đà Lạt)

Hoa lay ơn (Đức Trọng)

Chục

19.000

26.000

22.000

28.000

25.000

30.000

+

22

Dâu tây

Kg

40.000

43.000

48.000

 

23

Atisô (bông tươi)

Kg

35.000

     

24

Cà phê Catimor nhân loại 1

Kg

47.000

   

+

25

Cà phê vối nhân xô (Di Linh)

Kg

36.500

37.000

 

+

26

Chè búp tươi hạt (Bảo Lộc)

Chè búp tươi hạt (Di Linh)

Kg

4.000

5.500

 

7.000

6.000

 

27

Chè búp tươi cành (Bảo Lộc)

Chè búp tươi cành (Di Linh)

Kg

6.000

8.500

 

8.000

9.000

+

28

Chè chất lượng cao

Kg

15.000

 

18.000

 

29

Mủ cao su nước

Kg

 

6.600

   

30

Hạt tiêu khô (Đạ Tẻh)

Hạt tiêu khô (Lâm Hà)

Hạt tiêu khô (Đạ Huoai)

Kg

 

154.000

 

160.000

 

170.000

 

165.000

 

190.000

 

170.000

-

31

Ca cao khô (Đạ Huoai)

Ca cao tươi (Đạ Huoai)

Kg

63.000

5.000

64.500

6.500

 

-

32

Hạt điều tươi (Đạ Huoai)

Kg

30.000

     

33

Trứng tằm (Bảo Lộc)

Hộp

120.000

 

140.000

 

34

Kén tằm (Bảo Lộc)

Kén tằm (Lâm Hà)

Kén tằm chất lượng cao (Đạ Tẻh)

Kg

100.000

105.000

115.000

 

 

 

 

120.000

110.000

 

 

 

+

35

Thịt heo hơi (Đức Trọng)

Thịt heo hơi (Di Linh)

Kg

50.000

43.000

   

-

36

Gà trống ta hơi (Di Linh)

Kg

86.000

88.000

90.000

 

37

Gà mái ta hơi (Di Linh)

Kg

91.000

93.000

95.000

 

38

Gà tam hoàng làm sẵn (Di Linh)

Kg

61.000

63.000

65.000

 

39

Trứng gà công nghiệp

Kg

26.000

28.000

30.000

 

40

Bò hơi

Kg

90.000

95.000

105.000

 

41

Sữa bò (Đơn Dương)

Sữa bò (Đà Lạt)

Lít

11.500

16.000

13.000

15.000

18.000

 

42

Đạm Phú Mỹ (Di Linh)

Kg

   

9.000

 

43

Đạm SA Nhật 50 kg/bao

Kg

   

7.000

 

44

Lân Lâm Thao 50 kg/bao

Kg

   

3.600

 

45

Lân Văn Điển

Kg

   

3.600

 

46

Kali Nga

Kg

   

9.000

 

47

Phân NPK 16-16-8 (Đạ Huoai)

Kg

   

13.000

 

48

Phân bón NPK 20-20-15

Kg

   

15.000

 

49

Phân DAP philip

Kg

   

16.000

 

 

Qua cập nhật thông tin giá cả trong tuần các huyện Đơn Dương, Đức Trọng, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Lâm Hà, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc, Hiệp hội hoa Đà Lạt, HTX Anh Đào giá một số sản phẩm nông nghiệp có sự biến động so với tuần trước như sau:

- Sản phẩm rau, củ, quả: Bắp cải trắng (Đà Lạt) 3.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg; cà chua 4.000 đồng/kg, hành tây (Đà Lạt) 12.000 đồng/kg, đều giảm 2.000 đồng/kg; cà rốt (Đà Lạt) 4.500 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg; đậu cô ve 9.000 đồng/kg, tăng 3.000 đồng/kg; pó xôi 18.000 đồng/kg, tăng 7.000 đồng/kg so với tuần trước (Nguyên nhân giá rau pó xôi tăng mạnh là do nguồn cung không đủ để đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng).

- Sản phẩm hoa: Hoa cúc đóa 20.000 đồng/chục, hoa cúc chùm 16.000 đồng/chục, đều tăng 1.000 đồng/chục; hoa lay-ơn (Đà Lạt) 19.000 đồng/chục, tăng 2.000 đồng/chục; hoa hồng Đà Lạt 8.000 đồng/chục, hoa cẩm chướng 24.000 đồng/2 chục, đều giảm 1.000 đồng; hoa cát tường 35.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg so với tuần trước (Do sức tiêu thụ của hoa cát tường thời điểm này chậm, không chạy được hàng nên đẩy giá hoa cát tường giảm mạnh).

- Sản phẩm cây công nghiệp: Chè búp tươi cành (Bảo Lộc) 6.000 đồng/kg, tăng 500 đồng/kg; cà phê chè Catimor 47.000 đồng/kg, tăng 3.000 đồng/kg; cà phê vối nhân xô 36.500 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg; ca cao khô 63.000 đồng/kg, giảm 500 đồng/kg; hạt tiêu (Đạ Tẻh) 170.000 đồng/kg, giảm 10.000 đồng/kg so với tuần trước. Các sản phẩm khác: Mủ cao su, chè hạt, hạt điều,... giá ổn định.

- Sản phẩm chăn nuôi: Ngoại trừ thịt heo hơi (Đức Trọng) 50.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg. Các sản phẩm chăn nuôi còn lại tại các huyện có giá ổn định so với tuần trước.

- Đối với kén tằm: Ngoại trừ kén tằm chất lượng cao (Đạ Tẻh) 115.000 đồng/kg, tăng 15.000 đồng/kg. Sản phẩm kén tằm tại các huyện còn lại giá ổn định so với tuần trước.

- Vật tư phân bón: Có giá ổn định tại các huyện.

Trong thời gian tới, dự báo giá một số sản phẩm rau, hoa sẽ biến động nhẹ. Các sản phẩm có nguồn gốc từ chăn nuôi như: thịt bò, gia cầm và vật tư phân bón có giá ổn định.

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú - Phường 4 - TP. Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: Ông Trần Văn Tuận - Giám đốc Trung tâm

Top