Giá nông sản địa bàn huyện Di Linh (ngày 19/5/2016)

 

STT

Mặt hàng nông sản và vật tư

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

Đánh giá

1

Gạo thơm Đài Loan

kg

   

12,000

 

2

Gạo hạt dài

kg

   

10,000

 

3

Gạo hạt tròn

kg

   

9,800

 

4

Gạo nếp thường

kg

   

12,000

 

5

Cà phê vối nhân xô

kg

36,500

37,000

 

+ 500

6

Chè búp tươi hạt

kg

5,500

6,000

   

7

Chè búp tươi cành

kg

8,500

9,000

   

8

Gà trống ta hơi

kg

86,000

88,000

90,000

 

9

Gà mái ta hơi

kg

91,000

93,000

95,000

 

10

Gà tam hoàng làm sẵn

kg

61,000

63,000

65,000

 

11

Trứng gà công nghiệp

kg

26,000

28,000

30,000

 

12

Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn

kg

51,000

53,000

55,000

 

13

Vịt nguyên con làm sẵn

kg

73,000

74,000

75,000

 

14

Thịt lợn nạc thăn

kg

86,000

88,000

90,000

 

15

Thịt lợn nạc vai

kg

76,000

78,000

80,000

 

16

Thịt lợn mông

kg

81,000

83,000

85,000

 

17

Thịt lợn ba chỉ

kg

71,000

73,000

75,000

 

18

Lợn hơi

kg

43,000

     

19

Thịt bò thăn

kg

243,000

245,000

250,000

 

20

Thịt bò mông

kg

193,000

195,000

200,000

 

21

Đạm Phú Mỹ

kg

   

9,000

 

22

Đạm SA Nhật, bao 50 kg

kg

   

7,000

 

23

Lân Lâm Thao, bao 50 kg

kg

   

3,600

 

24

Lân Văn Điển

kg

   

3,600

 

25

Kali Nga

kg

   

9,000

 

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú - Phường 4 - TP. Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: Ông Trần Văn Tuận - Giám đốc Trung tâm

Top