Giá nông sản địa bàn huyện Lâm Hà (ngày 17/5/2016)

 

STT

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

1

Gạo chất lượng

kg

14,500

15,000

16,000

2

Gạo thường

kg

10,000

11,000

12,000

3

Lúa

kg

6,000

6,500

7,000

4

Kén tằm

kg

   

105,000

5

Cà phê vối nhân xô

kg

   

36,000

6

Chè búp tươi hạt

kg

   

7,000

7

Chè búp tươi cành

kg

   

7,000

8

Chè ô long

kg

   

20,000

9

Chanh dây loại 1

kg

   

12,000

10

Tiêu

kg

   

157,000

11

Gà trống ta hơi

kg

 

80,000

85,000

12

Gà mái ta hơi

kg

 

80,000

85,000

13

Gà công nghiệp hơi

kg

 

31,000

32,000

14

Trứng gà công nghiệp

kg

 

25,000

26,000

15

Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn

kg

 

48,000

50,000

16

Vịt hơi

kg

 

43,000

45,000

17

Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

65,000

70,000

18

Ngan hơi

kg

 

53,000

55,000

19

Thịt lợn nạc thăn

kg

 

90,000

95,000

20

Thịt lợn mông

kg

 

75,000

80,000

21

Thịt lợn ba chỉ

kg

 

75,000

80,000

22

Lợn hơi

kg

 

50,000

51,000

23

Thịt bò thăn

kg

 

240,000

250,000

24

Thịt bò mông

kg

 

240,000

250,000

25

Sữa bò

lít

 

14,000

15,000

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú - Phường 4 - TP. Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: Ông Trần Văn Tuận - Giám đốc Trung tâm

Top