Giá nông sản địa bàn huyện Đạ Tẻh (ngày 16/5/2016)

 

STT

Mặt hàng nông sản và vật tư

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

1

Gạo thường

Kg

8.000

9.000

10.000

2

Gạo chất lượng cao

Kg

11.000

12.000

13.000

3

Ngô thường

Kg

5.500

6.000

6.500

4

Ngô nếp

Kg

6.000

6.500

7.000

5

Nếp thường

Kg

10.000

11.000

12.000

6

Nếp chất lượng cao

Kg

16.000

18.000

20.000

7

Lúa thường (lúa thuần)

Kg

 

5.000

5.500

8

Lúa chất lượng cao (lúa lai)

Kg

 

5.500

6.000

9

Sắn tươi (mỳ)

Kg

800

1.000

 

10

Bưởi da xanh

Kg

25.000

28.000

35000

11

Bưởi năm roi

Kg

17.000

19.000

21.000

12

Mủ cao su nước

kg

 

6.600

 

13

Trái ca cao tươi

Kg

5.000

6.500

 

14

Hạt ca cao khô

Kg

70.000

71.500

 

15

Hạt tiêu khô

Kg

 

180.000

200.000

16

Hạt điều

Kg

 

33.000

 

17

Kén tằm thường

Kg

80.000

90.000

 

18

Kén tằm chất lượng cao

Kg

100.000

115.000

 

19

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

Kg

53.000

55.000

60.000

20

Thịt gà ta làm sẵn

Kg

85.000

87.000

90.000

21

Thịt lợn hơi

Kg

41.000

43.000

47.000

22

Thịt lợn thăn

Kg

70.000

75.000

80.000

23

Thịt bò lọc

Kg

200.000

210.000

220.000

24

Thịt bò thăn

Kg

210.000

220.000

230.000

25

Thịt trâu thăn

Kg

210.000

220.000

230.000

26

Phân đạm Phú Mỹ

Kg

   

9.100

27

Phân đạm SA Nhật

Kg

   

4.500

28

Phân Supe lân Lâm Thao

Kg

   

3.500

29

Phân lân Văn Điển

Kg

   

3.500

30

Phân Ka li Nga

Kg

   

10.000

31

Phân NPK 16-16-8 (Việt Nhật)

Kg

   

13.500

32

Phân NPK 20-20-15

Kg

   

14.000

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú - Phường 4 - TP. Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: Ông Trần Văn Tuận - Giám đốc Trung tâm

Top