Giá nông sản địa bàn thành phố Đà Lạt (ngày 18/2/2016)

 

STT

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

Đánh giá

1

Rau các loại - Xà lách, Rau diếp (lactuca sativa ) - Xà lách búp

Kg

6000

8000

12000

 

2

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải trắng loại 1

Kg

4000

6000

10000

 

3

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải trắng loại 2

Kg

2500

4000

6000

 

4

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải tím loại 1

Kg

9000

11000

14000

 

5

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải tím loại 2

Kg

6000

8000

10000

 

6

Rau các loại - Hành tây - Hành tây loại 1

Kg

12000

14000

16000

 

7

Rau các loại - Hành tây - Hành tây loại 2

Kg

7500

9500

11500

 

8

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ trắng loại 1

Kg

12000

14000

17000

(+)

9

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ trắng loại 2

Kg

8000

9500

11000

 

10

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ xanh loại 1

Kg

14000

16000

19000

 

11

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ xanh loại 2

Kg

9000

11000

13000

 

12

Rau các loại - Cà rốt - Cà rốt loại 1

Kg

5000

7000

10000

(_)

13

Rau các loại - Cà rốt - Cà rốt loại 2

Kg

3500

5000

7000

 

14

Rau các loại - Rau đậu - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Kg

37000

     

15

Rau các loại - Rau đậu - Đậu cove

Kg

12000

     

16

Rau các loại - Khoai tây - Khoai tây ta loại 1

Kg

12000

14000

17000

 

17

Rau các loại - Khoai tây - Khoai tây ta loại 2

Kg

7000

9000

11000

 

18

Gia vị - ớt - Ớt xanh Đà Lạt

Kg

22000

     

19

Quả các loại - Dâu tây - Dâu tây loại 1

Kg

32000

35000

40000

 

20

Quả các loại - Dâu tây - Dâu tây loại 2

Kg

14000

16000

18000

 

21

Cây công nghiệp dài ngày - Cà phê - Cà phê Catimor nhân

Kg

45000

     

22

Bông atiso

Kg

35000

     

23

Hoa salem

Kg

25000

     

24

Hoa cát tường

Kg

55000

     

25

Hoa hồng

Chục

28000

     

26

Hoa đồng tiền

Chục

14000

     

27

Hoa lily serbone

5 cây

70000

     

28

Hoa cúc chùm

5 cây

10000

     

29

Hoa cúc đóa

Chục

20000

     

30

Hoa lay ơn

Chục

15000

     

31

Hoa cẩm chướng

2 chục

42000

     

32

Chăn nuôi - Bò sữa (Sữa) - Sữa tươi

lít

18000

     

33

Chăn nuôi - Bò thịt - Bò hơi

Kg

65000

     

34

Chăn nuôi - Bò thịt - Thịt bò thăn

Kg

   

250000

 

35

Chăn nuôi - Bò thịt - Thịt bò mông

Kg

   

190000

 

36

Chăn nuôi - Gà  - Gà trống ta hơi

Kg

92000

96000

100000

 

37

Chăn nuôi - Gà  - Gà mái ta hơi

Kg

85000

88000

92000

 

38

Chăn nuôi - Gà  - Gà công nghiệp hơi

Kg

35000

     

39

Chăn nuôi - Gà  - Trứng gà công nghiệp

Quả

29000

31000

33000

 

40

Chăn nuôi - Lợn  - Lợn hơi

Kg

44000

     

41

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn nạc thăn

Kg

   

92000

 

42

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn nạc vai

Kg

   

86000

 

43

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn mông

Kg

   

88000

 

44

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn ba chỉ

Kg

   

84000

 

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú- TP Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Top