Giá nông sản địa bàn thành phố Đà Lạt (ngày 03/2/2016)

 

STT

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

Đánh giá

1

Rau các loại - Xà lách, Rau diếp (lactuca sativa ) - Xà lách búp

Kg

5000

7000

10000

 

2

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải trắng loại 1

Kg

3500

5500

8000

 

3

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải trắng loại 2

Kg

2000

3500

5000

(+)

4

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải tím loại 1

Kg

10000

13000

16000

 

5

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải tím loại 2

Kg

6500

8000

10000

 

6

Rau các loại - Hành tây - Hành tây loại 1

Kg

8000

10000

13000

 

7

Rau các loại - Hành tây - Hành tây loại 2

Kg

4000

5500

7000

 

8

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ trắng loại 1

Kg

9000

11000

13000

 

9

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ trắng loại 2

Kg

5000

6500

8000

 

10

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ xanh loại 1

Kg

10000

13000

16000

 

11

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ xanh loại 2

Kg

6000

8000

10000

 

12

Rau các loại - Cà rốt - Cà rốt loại 1

Kg

5000

7000

11000

 

13

Rau các loại - Cà rốt - Cà rốt loại 2

Kg

3500

5500

8000

 

14

Rau các loại - Rau đậu - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Kg

50000

55000

65000

(+)(+)

15

Rau các loại - Rau đậu - Đậu cove

Kg

14000

     

16

Rau các loại - Khoai tây - Khoai tây ta loại 1

Kg

13000

15000

20000

 

17

Rau các loại - Khoai tây - Khoai tây ta loại 2

Kg

9000

11000

14000

 

18

Gia vị - ớt - Ớt xanh Đà Lạt

Kg

27000

30000

34000

 

19

Quả các loại - Dâu tây - Dâu tây loại 1

Kg

30000

32000

35000

 

20

Quả các loại - Dâu tây - Dâu tây loại 2

Kg

12000

14000

16000

 

21

Hoa salem

Kg

30000

     

22

Hoa cát tường

Kg

55000

     

23

Hoa lay ơn

Chục

45000

     

24

Hoa cúc chùm

5 cây

8500

10500

13000

 

25

Hoa cúc đóa

Chục

24000

27000

30000

 

26

Hoa hồng đỏ loại 1

Chục

25000

     

27

Hoa đồng tiền

Chục

23000

     

28

Hoa lily (ù đỏ)

5 cây

160000

     

29

Hoa địa lan (cam lửa)

cành

4000

     

30

Bông Atiso

Kg

30000

     

31

Cây công nghiệp dài ngày - Cà phê - Cà phê Catimor nhân

Kg

45000

   

(+)

32

Chăn nuôi - Bò sữa (Sữa) - Sữa tươi

Lít

18000

     

33

Chăn nuôi - Bò thịt - Bò hơi

Kg

65000

     

34

Chăn nuôi - Bò thịt - Thịt bò thăn

Kg

   

250000

 

35

Chăn nuôi - Bò thịt - Thịt bò mông

Kg

   

190000

 

36

Chăn nuôi - Gà  - Gà trống ta hơi

Kg

95000

100000

105000

 

37

Chăn nuôi - Gà  - Gà mái ta hơi

Kg

87000

91000

95000

 

38

Chăn nuôi - Gà  - Gà Công nghiệp hơi

Kg

35000

     

39

Chăn nuôi - Gà  - Trứng gà công nghiệp

Quả

29000

31000

33000

 

40

Chăn nuôi - Lợn  - Lợn hơi

Kg

45000

     

41

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn nạc thăn

Kg

   

93000

 

42

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn nạc vai

Kg

   

86000

 

43

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn mông

Kg

   

88000

 

44

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn ba chỉ

Kg

   

83000

 

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú- TP Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Top