Giá nông sản địa bàn thành phố Đà Lạt (ngày 28/1/2016)

 

 

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán buôn

Giá bán lẻ

1

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ trắng loại 1

Kg

8000

10000

12000

2

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ trắng loại 2

Kg

4000

5500

7000

3

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ xanh loại 1

Kg

8500

10500

12500

4

Rau các loại - Súp lơ (hoa lơ) - Hoa lơ xanh loại 2

Kg

4500

6000

7500

5

Rau các loại - Cà rốt - Cà rốt loại 1

Kg

4500

6500

8500

6

Rau các loại - Cà rốt - Cà rốt loại 2

Kg

3000

4500

6000

7

Rau các loại - Rau đậu - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Kg

18000

20000

23000

8

Rau các loại - Rau đậu - Đậu cove

Kg

10000

   

9

Rau các loại - Khoai tây - Khoai tây ta loại 1

Kg

12000

14000

16000

10

Rau các loại - Khoai tây - Khoai tây ta loại 2

Kg

7500

9000

10500

11

Gia vị - ớt - Ớt xanh Đà Lạt

Kg

24000

26000

28000

12

Rau các loại - Xà lách, Rau diếp (lactuca sativa ) - Xà lách búp

Kg

3000

5000

7000

13

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải trắng loại 1

Kg

2200

4000

6000

14

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải trắng loại 2

Kg

1200

2500

4000

15

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải tím loại 1

Kg

6500

8500

10500

16

Rau các loại - Bắp cải - Bắp cải tím loại 2

Kg

3500

5000

6500

17

Rau các loại - Hành tây  - Hành tây loại 1

Kg

6500

8000

9500

18

Quả các loại - Dâu tây - Dâu tây loại 1

Kg

28000

30000

33000

19

Quả các loại - Dâu tây - Dâu tây loại 2

Kg

12000

14000

16000

20

Cây công nghiệp dài ngày - Cà phê - Cà phê Catimor nhân

Kg

40000

   

21

Bông Atisô

Kg

30000

   

22

Hoa hồng

Chục

8000

   

23

Hoa đồng tiền

Chục

7000

   

24

Hoa salem

Kg

10000

   

25

Hoa lily

5 cây

40000

   

26

Hoa cẩm chướng

2 chục

25000

   

27

Hoa lay-ơn

Chục

8000

   

28

Hoa cát tường

Kg

30000

   

29

Hoa cúc chùm

5 cây

6500

   

30

Hoa cúc đóa

Chục

16000

   

31

Chăn nuôi - Bò sữa (Sữa) - Sữa tươi

Lít

18000

   

32

Chăn nuôi - Bò thịt - Bò hơi

Kg

65000

   

33

Chăn nuôi - Bò thịt - Thịt bò thăn

Kg

   

245000

34

Chăn nuôi - Bò thịt - Thịt bò mông

Kg

   

185000

35

Chăn nuôi - Gà  - Gà trống ta hơi

Kg

93000

97000

102000

36

Chăn nuôi - Gà  - Gà mái ta hơi

Kg

84000

87000

90000

37

Chăn nuôi - Gà  - Gà Công nghiệp hơi

Kg

36000

   

38

Chăn nuôi - Gà  - Trứng gà công nghiệp

Chục

29000

30500

32000

39

Chăn nuôi - Lợn  - Lợn hơi

Kg

46000

   

40

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn nạc thăn

Kg

   

92000

41

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn nạc vai

Kg

   

85000

42

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn mông

Kg

   

87000

43

Chăn nuôi - Lợn  - Thịt lợn ba chỉ

Kg

   

82000

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú - Phường 4 - TP. Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: Ông Trần Văn Tuận - Giám đốc Trung tâm

Top