Liên kết website

Bao bì sài gòn

 

Phần mềm tra cứu thuốc BVTV

Thống kê truy cập

05564560
Hôm nayHôm nay1801
Hôm quaHôm qua2798
Tháng nàyTháng này58849
Tổng cộngTổng cộng5564560

I. Giá một số sản phẩm nông sản

STT

Mặt hàng nông sản

ĐVT

Giá cổng trại

Giá bán lẻ

Tăng/giảm so với tuần trước

1

Cà chua thường (Rita)

Kg

22.000

30.000

Tăng 2.000

2

Cải bắp (Đơn Dương)

Kg

3.000

15.000

 

3

Cải thảo (Đơn Dương)

Kg

3.000

10.000

 

4

Xà lách lolo xanh (Đơn Dương)

Kg

8.000

15.000

 

5

Xà lách cuộn (Đơn Dương)

Kg

10.000

15.000

 

6

Hành lá

Kg

10.000

15.000

 

7

Su su

Kg

3.000

10.000

Giảm 5.000

8

Su hào

Kg

5.000

15.000

Giảm 2.000

9

Củ dền

Kg

7.000

15.000

Tăng 3.000

10

Ớt sừng

Kg

25.000

40.000

 

11

Đậu leo

Kg

16.000

20.000

Tăng 4.000

12

Xà lách Coron (Đà Lạt)

Kg

12.000 

20.000 

 

13

Ớt chuông Đà Lạt (màu đỏ)

Kg

30.000 

38.000 

 

14

Ớt chuông Đà Lạt (màu vàng)

Kg

30.000 

38.000 

 

15

Súp lơ xanh (Đà Lạt)

Kg

22.000

28.000

 

16

Pó xôi (Đà Lạt)

Kg

32.000

40.000

Tăng 4.000

17

Sầu riêng Monthong (Di Linh)

Sầu riêng Monthong (Bảo Lâm)

Kg

73.000

70.000

75.000

75.000

 

18

Sầu riêng Ri6 (Di Linh)

Sầu riêng Ri6 (Bảo Lâm)

Kg

67.000

65.000

70.000

70.000

 

19

Bơ 034 (Di Linh)

Bơ 034 (Bảo Lâm)

Kg

13.000

5.000

15.000

10.000

 

20

Sữa bò

Kg

13.000

17.000

 

21

Lợn hơi (Lâm Hà)

Kg

66.000

 

 

22

Gà mái hơi (Lâm Hà)
Gà trống hơi (Lâm Hà)

Kg

65.000
60.000

 

 

23

Kén tằm (Đạ Tẻh)
Kén tằm (Lâm Hà)

Kén tằm (Bảo Lâm)

Kg

155.000
222.000

195.000

 

Tăng 15.000

Giảm 3.000

Giảm 20.000

24

Hoa lay ơn (Đà Lạt)

Chục

28.000

 

Giảm 2.000

25

Hoa cúc cành (đại đóa)

Chục

17.000

 

Giảm 3.000

26

Hoa cúc chùm (AT)

5 cây

6.000

 

Giảm 2.000

27

Hoa hồng đỏ Đà Lạt loại 1
Hoa hồng màu Đà Lạt loại 1

Chục

12.000
10.000

 

 

28

Hoa lily Concador 5 tai (ù vàng)

5 cây

70.000

 

Giảm 5.000

29

Hoa lily Sorbone (hồng) 5 tai

5 cây

60.000

 

Giảm 5.000

30

Hoa đồng tiền

Chục

18.000

 

Giảm 2.000

31

Hoa cẩm chướng

2 chục

28.000

 

Giảm 5.000

32

Hoa cát tường

Kg

60.000

 

Giảm 10.000

33

Cà phê vối nhân xô (Di Linh)

Cà phê vối nhân xô (Bảo Lâm)

Kg

119.500

120.000

120.000

120.300

Giảm 1.300

Giảm 300

34

Chè búp tươi hạt (Bảo Lâm)

Chè búp tươi cành (Bảo Lâm)

Kg

9.000

10.500

10.000

11.500

 

Giảm 500

 

II. Giá vật tư nông nghiệp

STT

Mặt hàng vật tư nông nghiệp

ĐVT

Giá bán lẻ

Tăng/giảm so với tuần trước

1

Đạm Phú Mỹ (Lâm Hà)

Đạm Phú Mỹ (Đạ Tẻh)

Bao 50kg

550.000

580.000

 

2

Đạm SA Nhật (Lâm Hà)

Bao 50kg

350.000

 

3

Lân Lâm Thao (Lâm Hà)

Bao 50kg

260.000

 

4

Lân Văn Điển (Lâm Hà)

Bao 50kg

300.000

 

5

Kali Phú Mỹ (Lâm Hà)

Bao 50kg

800.000

 

6

Phân NPK 16-16-8 (Lâm Hà)
Phân NPK 16-16-8 (Đạ Tẻh)

Bao 50kg

700.000
750.000

 

7

Lân vôi (Lâm Hà)

Bao 50kg

130.000

 

8

Phân DAP (Đạ Tẻh)

Bao 50kg

1.000.000

 

 

III. Nhận xét

Qua cập nhật thông tin giá nông sản và vật tư nông nghiệp tại các điểm cung cấp tin trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Tẻh và thành phố Đà Lạt, giá cổng trại một số sản phẩm nông sản và vật tư nông nghiệp có sự biến động so với tuần trước như sau:

1. Một số sản phẩm nông sản

- Sản phẩm rau, củ, quả: Su hào 5.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg; su su 3.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg; cà chua 22.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg; củ dền 7.000 đồng/kg, tăng 3.000 đồng/kg; đậu leo 16.000 đồng/kg, pó xôi 32.000 đồng/kg, đều tăng 4.000 đồng/kg so với tuần trước.

- Sản phẩm hoa: Do nhu cầu thị trường tiêu thụ giảm nên giá các loại hoa Đà Lạt đều giảm so với tuần trước, cụ thể: Hoa cúc chùm 6.000 đồng/bó, giảm 2.000 đồng/bó; hoa cúc cành 17.000 đồng/chục, giảm 3.000 đồng/chục; hoa đồng tiền 18.000 đồng/chục, hoa lay ơn 28.000 đồng/chục, đều giảm 2.000 đồng/chục; hoa cẩm chướng 28.000 đồng/bó, hoa lily Sorbone và Concador 60.000 – 70.000 đồng/bó, đều giảm 5.000 đồng/bó; hoa cát tường 60.000 đồng/kg, giảm 10.000 đồng/kg so với tuần trước.

- Sản phẩm cây công nghiệp: Cà phê vối nhân xô 119.500 – 120.000 đồng/kg, giảm 300 – 1.300 đồng/kg; chè búp tươi cành 10.500 đồng/kg, giảm 500 đồng/kg so với tuần trước.

- Sản phẩm chăn nuôi: Kén tằm (Bảo Lâm) 195.000 đồng/kg, giảm 20.000 đồng/kg; kén tằm (Lâm Hà) 222.000 đồng/kg, giảm 3.000 đồng/kg; kén tằm (Đạ Tẻh) 155.000 đồng/kg, tăng 15.000 đồng/kg so với tuần trước.

Các sản phẩm chăn nuôi còn lại như lợn hơi, gà hơi, sữa bò… đều có giá tương đối ổn định so với tuần trước.

2. Vật tư nông nghiệp

Các sản phẩm vật tư phân bón đều có giá tương đối ổn định tại các huyện so với tuần trước.

3. Dự báo chung

Trong thời gian tới, dự báo giá các loại hoa Đà Lạt, một số sản phẩm rau, củ, quả và các sản phẩm vật tư phân bón… có giá cả tương đối ổn định. 

Trung tâm Khuyến nông Lâm Đồng

Chung nhan Tin Nhiem Mang

TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG LÂM ĐỒNG

Tầng 4, Khu D, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú - Phường 4 - TP. Đà Lạt

ĐT: 02633.812932 - 02633.824180 Fax: 02633.812270 E-mail: ttknld@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: Ông Hoàng Tất Dương - Giám đốc Trung tâm

Top